Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “phú”.
- Cao Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Xuân Phục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Cao Đình Phụng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1164 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Chu Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Tư Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Phụng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Phú Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Phúc Chức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Phúc Phận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Phượng Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Phượng Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Phước Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/11/1980 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Phường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Phụng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Hà Phúc Diễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hồ Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1151 Xem chi tiết →
- Hồ Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh