Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “phú”.

  1. Phù Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 127 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  2. Phù Văn Chương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phù Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phùng A Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 558 Xem chi tiết →
  5. Phùng Bá Hoả Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/8/1967 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phùng Bá Huyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Phùng Bá Nhi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/07/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phùng Bá Sáu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Phùng Bá Trai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Phùng Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 442 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phùng Bước Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/11/1983 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phùng Bợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. Phùng Cao Bằng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phùng Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phùng Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Phùng Gia Lơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Phùng Hiển Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 122 · Khu GĐN Xem chi tiết →
  18. Phùng Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 16 Xem chi tiết →
  19. Phùng Hữu Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Phùng Hữu Thiêm Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách