Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “phú”.

  1. Nguỵ Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Ngô Bảo Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Ngô Khắc Phương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/7/1948 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Ngô Phú Dậu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Ngô Phú Hoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1/1974 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Ngô Phú Nhuận Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/5/1950 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Phú Niệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Ngô Phú Phàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/10/1967 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Ngô Phú Phán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/8/1978 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Ngô Phú Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Ngô Phú Uy Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 23/6/1952 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Ngô Phúc Kha Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Ngô Phúc Uy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Ngô Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Ngô Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Ngô Thanh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng Đ · Lô 119 · Khu A10 Xem chi tiết →
  17. Ngô Thế Phú Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 200 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Phúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách