Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “phú”.

  1. Nguyễn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Phường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Phục Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/11/1949 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 2A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Phục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quý Phúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sơn Phúc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng D · Lô 69 · Khu A6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 820 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/11/1971 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 74 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Phu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 17 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách