Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “phú”.

  1. Hà Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 162 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Hà phước Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Hà phước Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  4. Hàn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1965 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Hán Văn Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 196 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Hùng Anh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Hồ Phú Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng L · Lô 111 · Khu B9 Xem chi tiết →
  8. Hồ Phưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Hồ Phước Hoặc Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 28/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Hồ Phước Đào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Hồ Phụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hồ Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 27 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 528 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  15. Hứa văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Lô 194 · Khu A15 Xem chi tiết →
  16. Khúc Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L11 Xem chi tiết →
  17. Khúc Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1953 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Khúc Đình Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Kim Phương Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1990 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng I · Lô 34 · Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Kiều Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 88 · Khu A7 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách