Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “phú”.

  1. Chín, Tư, Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Chảo Lão Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 230 · Hàng 15 · Lô c Xem chi tiết →
  3. Cái Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng L · Lô 86 · Khu B7 Xem chi tiết →
  4. Công Nghĩa Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng N · Lô 63 · Khu B5 Xem chi tiết →
  5. Cẩm Phủ Phìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 232 · Hàng 15 · Lô c Xem chi tiết →
  6. Doãn Thị Phượng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Dư Văn Phụ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 160 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Dương Bá Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Dương Hồng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Dương Kim Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Dương Ngọc Phú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/5/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Dương Phú Duyệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Dương Phú Triển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/10/1969 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Dương Phúc Đình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Dương Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Dương Phương Kiểm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/2/1951 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  17. Dương Phước Tự Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/3/1965 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  18. Dương Tấn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Phú Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/6/1953 An táng tại: Tân Sơn, Xã Tân Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Số mộ 19* Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 39 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách