Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “phú”.
- Phạm Phú Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 245 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Nhứt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/5/1949 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 246 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 224 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Phàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 223 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 225 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1961 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 478 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Qúy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Thiệt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Thương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 275 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Thế Năm sinh: 23/ Ngày hy sinh: 6/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Tiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Trinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/5/1948 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh