Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “phú”.
- Nguyễn Đức Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phụng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/10/1964 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Ngô Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1963 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 934 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Ngô Mạnh Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Phú Chí Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Phú Công Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Phú Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Phú Hạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Phú Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1956 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 562 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Phú Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Phú Mười Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Phú Ngân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Phú Nuôi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Phú Sành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Phú Sành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 05/05/1965 Quê quán: -- An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Ngô Phú Tương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Phú Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1955 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô Phương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Phước Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh