Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “phú”.

  1. Lê Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 63 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Phước Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 137 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Phuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 359 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Mạnh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P24 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu H Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Lê Phú Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/7/1962 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Phú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Phú Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Phước Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/12/1973 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 256 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Lê Phước Binh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/2/1973 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 298 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Lê Phước Bồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/7/1966 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 381 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Lê Phước Ca Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Lê Phước Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1986 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 338 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Phước Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Lê Phước Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Lê Phước Dạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 937 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách