Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “phú”.

  1. Hoàng Đức Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Công Phúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Công Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Hồng Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Minh Phước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 92 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Phú Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 816 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Phú Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1987 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Phước Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Phước Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Phước Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thị Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Phu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 93 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2480 · Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1960 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Phục Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hà Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 353 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Hà Minh Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng e 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Hà Phú Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa Trang An Hà, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách