Tìm thấy 29 hồ sơ cho “nguyễn Bảo Ngọc”.

  1. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B12 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/6/1982 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 60 · Hàng 4 · Lô d Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Bao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 17 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Bao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/8/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1950 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Báo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Bao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 121 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bảo Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Dương- Lạng Giang- Hy sinh: 27/4/1972
  2. Nguyễn Bảo Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Dương- Lạng Giang- Hy sinh: 27/4/1972
  3. Nguyễn Bảo Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Dương- Lạng Giang- Hy sinh: 27/4/1972
  4. nguyễn Bảo Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Dương- Lạng Giang- Hy sinh: 27/4/1972