Tìm thấy 1.213 hồ sơ cho “liễu”.
- Phạm Liệu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Liệu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Liệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/4/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Viết Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Triệu Tục Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
- Trương Liệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Q Liệu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/1941 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 2 · Lô II Xem chi tiết →
- Trần Bình Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1966 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 51 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Trần Như Liễu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Liễu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 540 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Viết Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Liệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Đình Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trần Huy Liệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Trung Thành, Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 12/10/1974
- Liễu Văn Noọng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Khòn Ná, Tân Đoàn, Vân Quan Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Liều Huy Bảo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Vĩnh Thinh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (93-22)03 Kon Tum 1/50000