Tìm thấy 1.213 hồ sơ cho “liễu”.
- Nguyễn Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 145 Xem chi tiết →
- Nguyễn thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 916 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn thịm Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 584 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 271 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1946 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Tân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liệu Năm sinh: 10/5/1945 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyện Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu C 1 Xem chi tiết →
- Ngô Liễu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Ngô Đức Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nông NGọc Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Phan Anh Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Phan Đình Liểu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Đình Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Phạm Liêu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Liễu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Đình Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trần Huy Liệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Trung Thành, Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 12/10/1974
- Liễu Văn Noọng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Khòn Ná, Tân Đoàn, Vân Quan Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Liều Huy Bảo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Vĩnh Thinh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (93-22)03 Kon Tum 1/50000