Tìm thấy 1.213 hồ sơ cho “liễu”.

  1. Lê Hữu Liêu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/8/1983 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C10 - D3 - E9 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Liêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Liêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Liểu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/3/1969 Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Hải Châu - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1969 Quê quán: Hưng Nhân – Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phan Thị Liệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. TRẦN LIỂU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1947 Quê quán: Thị trấn Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa Đơn vị: giao liên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  9. Trần Khắc Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Khắc Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Liêu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/8/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đại Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/6/1971 Quê quán: Hiến Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C10 D8 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Hòa – Ninh Gia, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân Liểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/11/1967 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trạm Thuỷ nông La Ngà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Liễu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/05/1984 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Trương Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Công Liêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/07/1969 Quê quán: Bình Đông - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: VP Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Công Liêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/07/1969 Quê quán: Bình Đông - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: VP Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Liễu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/10/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trạm máy kéo Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: D Bộ 3 E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 317 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Trần Đình Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Huy Liệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Trung Thành, Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 12/10/1974
  4. Liễu Văn Noọng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Khòn Ná, Tân Đoàn, Vân Quan Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Liều Huy Bảo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Vĩnh Thinh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (93-22)03 Kon Tum 1/50000
→ Xem cả 317 người trong các danh sách