Tìm thấy 1.213 hồ sơ cho “liễu”.
- Trịnh Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Thị Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Y Liêu Byă Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đào Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 124 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đòan Thị Liễu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 420 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1964 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 119 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Liêu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Liêu Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 317 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê văn Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 69 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Đức Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 41 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1949 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 309 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 7 · Khu 1B Xem chi tiết →
- Nguyễn Liêu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liểu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 201 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 314 Xem chi tiết →
Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Đình Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trần Huy Liệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Trung Thành, Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 12/10/1974
- Liễu Văn Noọng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Khòn Ná, Tân Đoàn, Vân Quan Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Liều Huy Bảo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Vĩnh Thinh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (93-22)03 Kon Tum 1/50000