Tìm thấy 1.213 hồ sơ cho “liễu”.

  1. Nghiêm Đức Liểu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoa Sơn, Xã Hoa Sơn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1987 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 138 · Khu 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Liệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Liệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Liệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Liệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Liểu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Liểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 62 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 215 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/73 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 301 · Hàng 9 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Liêu Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tài Liệu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 59 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Liệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 115 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 320 · Khu 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/6/1952 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 85 Xem chi tiết →

Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Trần Đình Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Huy Liệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Trung Thành, Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 12/10/1974
  4. Liễu Văn Noọng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Khòn Ná, Tân Đoàn, Vân Quan Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Liều Huy Bảo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Vĩnh Thinh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (93-22)03 Kon Tum 1/50000
→ Xem cả 313 người trong các danh sách