Tìm thấy 1.213 hồ sơ cho “liễu”.

  1. Phạm Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Liêu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 210 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 21 · Lô 11C · Khu P Xem chi tiết →
  6. Trường Công Liễu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Huy Liệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Huy Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 200 Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1948 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Liểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Liễu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu N2 Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Liễu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M50 · Hàng H1 Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 328 · Hàng 16 · Khu a Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Liễu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 332 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Liễu Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Liễu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 129 Xem chi tiết →

Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Trần Đình Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Huy Liệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Trung Thành, Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 12/10/1974
  4. Liễu Văn Noọng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Khòn Ná, Tân Đoàn, Vân Quan Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Liều Huy Bảo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Vĩnh Thinh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (93-22)03 Kon Tum 1/50000
→ Xem cả 313 người trong các danh sách