Tìm thấy 1.213 hồ sơ cho “liễu”.
- Nguyễn Thị Liễu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/7/1954 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Liễu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 269 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Liễu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Liễu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M51 · Hàng H5 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Khánh Vĩnh, Thị trấn Khánh Vĩnh, Huyện Khánh Vĩnh, Khánh Hoà Khu C3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Liễu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 135 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Liễu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Liệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1949 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 925 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/7/1963 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liều Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liều Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/2/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1980 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Đình Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trần Huy Liệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Trung Thành, Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 12/10/1974
- Liễu Văn Noọng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Khòn Ná, Tân Đoàn, Vân Quan Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Liều Huy Bảo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Vĩnh Thinh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (93-22)03 Kon Tum 1/50000