Tìm thấy 1.213 hồ sơ cho “liễu”.
- Vỏ Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1963 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 470 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- mai bá liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 52 · Hàng 4 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
- phạm t liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: hương vân, Xã Hương Vân, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 42 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đ/C Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đ/C Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Vân liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 31 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 23 · Khu S Xem chi tiết →
- Đoàn Liễu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 21 · Khu S Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đào quang Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Đặng Liệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 17 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Liệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Thị Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 33 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Đặng Trọng Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Đơn vị: R71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đổ Ngọc Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 847 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Liệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Đình Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trần Huy Liệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Trung Thành, Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 12/10/1974
- Liễu Văn Noọng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Khòn Ná, Tân Đoàn, Vân Quan Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Liều Huy Bảo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Vĩnh Thinh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (93-22)03 Kon Tum 1/50000