Tìm thấy 1.213 hồ sơ cho “liễu”.

  1. Trần Văn Liệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/3/1978 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2080 Xem chi tiết →
  2. Trần văn Liếu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42290 Xem chi tiết →
  3. Vi Văn Liễu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Võ Liếu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/10/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Võ Liễu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  6. Võ Nguyên Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 178 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  7. Võ Thị Liểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Võ Thị Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Võ Thị Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Võ Tấn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1973 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Liều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42100 Xem chi tiết →
  12. Võ Đình Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Vũ Kim Liễu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Liệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Vũ Quang Liệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 891 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Vũ Xuân Liệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ văn Liệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Liệu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Liệu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 75 Xem chi tiết →
  20. Vỏ Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1966 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 313 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Trần Đình Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Huy Liệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Trung Thành, Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 12/10/1974
  4. Liễu Văn Noọng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Khòn Ná, Tân Đoàn, Vân Quan Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Liều Huy Bảo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Vĩnh Thinh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (93-22)03 Kon Tum 1/50000
→ Xem cả 313 người trong các danh sách