Tìm thấy 1.213 hồ sơ cho “liễu”.

  1. Trương Quang Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Liếu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Ung Nho Liễu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 855 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Võ Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 436 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Liệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1072 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1941 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Chị Liêu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/8/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Dương Ngọc Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1930 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Hai Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1974 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Liễu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/5/1956 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Hồ Thị Liễu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Khúc Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô C Xem chi tiết →
  15. Liêu Tử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Liễu Văn Chương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Lâm Quang Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lã Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  19. Lê Liệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  20. Lê Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Trần Đình Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Huy Liệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Trung Thành, Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 12/10/1974
  4. Liễu Văn Noọng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Khòn Ná, Tân Đoàn, Vân Quan Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Liều Huy Bảo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Vĩnh Thinh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (93-22)03 Kon Tum 1/50000
→ Xem cả 313 người trong các danh sách