Tìm thấy 1.213 hồ sơ cho “liễu”.
- Đoàn Danh Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Viết Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Viết Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Liệu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Minh Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Liễu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đăng Văn Liễu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 174 Xem chi tiết →
- Đặng Công Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Liệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1/1952 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Liêu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Liểu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Đỗ Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 44 Xem chi tiết →
- Đỗ Tràng Liểu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Liểu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Đình Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trần Huy Liệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Trung Thành, Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 12/10/1974
- Liễu Văn Noọng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Khòn Ná, Tân Đoàn, Vân Quan Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Liều Huy Bảo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Vĩnh Thinh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (93-22)03 Kon Tum 1/50000