Tìm thấy 1.213 hồ sơ cho “liễu”.
- Trần văn Liếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/10/1960 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Liệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/2/1952 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Tô Văn Liệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
-
Võ Thị Liêu
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Đơn vị: B 15
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 235 · Hàng 12 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Võ Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1963 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 808 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Vũ Bá Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trùng Khánh, Xã Trùng Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Liệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 243 Xem chi tiết →
- Vũ Như Liểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Khê, Xã Hồng Khê, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ đình Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vương Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 86 Xem chi tiết →
- hoàng liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 217 · Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
- nguyễn liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1958 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 37 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
- nguyễn liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 56 · Hàng 42168 Xem chi tiết →
- trần liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: vinh mỹ, Xã Vinh Mỹ, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Liễu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/3/1953 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Đình Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trần Huy Liệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Trung Thành, Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 12/10/1974
- Liễu Văn Noọng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Khòn Ná, Tân Đoàn, Vân Quan Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Liều Huy Bảo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Vĩnh Thinh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (93-22)03 Kon Tum 1/50000