Tìm thấy 1.213 hồ sơ cho “liễu”.
- Đặng Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Liêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Liêu Văn Gởi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 539 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
- Liễu Thị Trâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/10/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Trung Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Liêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Liệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Liệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dược Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Liễu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Liêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn út Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 255 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 361 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Liêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương Liêu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 699 · Hàng 14 Xem chi tiết →
Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Đình Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trần Huy Liệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Trung Thành, Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 12/10/1974
- Liễu Văn Noọng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Khòn Ná, Tân Đoàn, Vân Quan Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Liều Huy Bảo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Vĩnh Thinh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (93-22)03 Kon Tum 1/50000