Tìm thấy 1.213 hồ sơ cho “liễu”.

  1. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1954 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/3/1954 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 39 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Liễu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Liễu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1965 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Điền, Xã Lương Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 83 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 106 · Hàng 7 · Lô I Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 185 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Liêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 135 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Liêu Năm sinh: 192 Ngày hy sinh: 10/9/1950 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Liêu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 58 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Trần Đình Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Trần Huy Liệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Trung Thành, Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 12/10/1974
  4. Liễu Văn Noọng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Khòn Ná, Tân Đoàn, Vân Quan Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Liều Huy Bảo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Vĩnh Thinh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (93-22)03 Kon Tum 1/50000
→ Xem cả 313 người trong các danh sách