Tìm thấy 1.213 hồ sơ cho “liễu”.
- Trương Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đức Liêu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Viết Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trần Văn Liêu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 9 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Võ Đức Liệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/1/1966 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 418 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- K' Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- K' Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- K' Liều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- K' Liều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Liêu Quang Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Mậu Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 94 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1976 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Duy Liệu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Liễu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/4/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Huy Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Đình Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trần Huy Liệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Trung Thành, Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 12/10/1974
- Liễu Văn Noọng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Khòn Ná, Tân Đoàn, Vân Quan Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Liều Huy Bảo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Vĩnh Thinh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (93-22)03 Kon Tum 1/50000