Tìm thấy 41 hồ sơ cho “lê thanh Hùng”.
- Lê Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 52 · Lô 11B · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/11/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hưng Năm sinh: 30/ Ngày hy sinh: 25/5/1998 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 124 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thành Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thành Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/4/1982 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 44 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1982 Quê quán: Nói Sập - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1987 Quê quán: Vĩnh Mỹ - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Thanh Hưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Nam hà Hy sinh: 3/1972
- lê thanh Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Lê Thanh Hừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phổ Hiệp- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 10/12/1967 Làng Đắc Ó, xã A Lây, H6, Gia Lai
- Lê Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Hiệp- Kiên Tâm- Hy sinh: 20/3/1973
- Lê Thành Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Tân Hiệp- Hy sinh: 20/3/1973