Tìm thấy 12 hồ sơ cho “dách”.

  1. KSOR Dách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Ngô Bá Đách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Mai Trung, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Đạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  4. Bùi văn Dách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 113 · Hàng 8 · Lô c Xem chi tiết →
  5. Lê Tài Dách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 140 Xem chi tiết →
  6. Dạch Công Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  7. Hùng Dạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu G1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 173 Xem chi tiết →
  9. Châu văn Dách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 178 · Lô 17 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Dách Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H2A · Khu A6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Dách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Đông Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Đông Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây Đơn vị: C7 D2 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls dách Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Ksor Dách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · B Bir- Cheo Reo- Đắk Lắk Hy sinh: 27/12/1972 (46-66)01 Bà Lá 1/50000
  3. dách Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr