Tìm thấy 4.806 hồ sơ cho “cẩn”.

  1. Nguyễn Trọng Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Cẩn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tài Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 8 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Cần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn V Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn VĂn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 25 · Lô 28 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 54 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1950 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 817 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1963 Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 465 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1487 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 858 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 146 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/1/1948 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 732 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
  2. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  4. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  5. Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
→ Xem cả 732 người trong các danh sách