Tìm thấy 4.804 hồ sơ cho “cần”.
- Cân Văn Giá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Cảnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Hoàng Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Cánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 363 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân Cảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hà Văn cảnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Hồ Cảnh Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Hồ Minh Cảnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Đức Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Lã Văn Can Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Thị Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thị Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Cảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 8 · Khu Khu C Xem chi tiết →
Còn 726 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
- Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng