Tìm thấy 4.804 hồ sơ cho “cần”.
- Trần Tấn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 332 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Văn Canh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 601 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Trần Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 51 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 234 Xem chi tiết →
- Trần hữu Cầng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Trần Đình Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Tám Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Tăn Thế Cần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Tạ Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Võ Cang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/2/1963 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Võ Công Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1956 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 726 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
- Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng