Tìm thấy 4.806 hồ sơ cho “cần”.
- Phạm Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cẩn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/4/1964 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 28 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Đoàn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cẩn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Quách Tiến Cần Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Qúach Huy Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1574 · Lô 7 Xem chi tiết →
Còn 732 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Duy Can Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xóm 5 - Hoàng Tú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 3
- Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
- Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Hoàng Văn Cấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng