Tìm thấy 1.714 hồ sơ cho “bang”.

  1. Lưu Doanh Bằng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/5/1981 Quê quán: Liên Sơn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E721 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Mai Xuân Báng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nghiêm Xuân Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 Quê quán: Thạch Lương - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bằng Dương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Bang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/7/1969 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trường Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thị Xã THượng Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Bằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1971 Quê quán: C8 - Sông Mã - Cửu Vân - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C 2 - D 1 - E 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1971 Quê quán: Xuân Thượng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: BĐ huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Bang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Mê Hồ - Kim Bắc - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Trực Đại - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/02/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/02/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trịnh Bang Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Lê mao - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 113 - BTL Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trịnh Bang Sơn Năm sinh: 4/10/1957 Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Lê mao - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 113 - BTL Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Võ Huy Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Tân Hưng - Thành phố Vinh - Nghệ An Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Vũ Thái Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quảng Ngãi - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 3 - E 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vũ Thái Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quảng Ngãi - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 3 - E 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 589 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Vũ Văn Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Xuân Lũng - Lâm Thao - Phú Thọ Hy sinh: 8/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Hòa - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Tạ Quang Bằng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Duy Nộ, Tam Nông, Phú Thọ Hy sinh: 28/1/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Xuân Bằng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bắc Bình, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 09 Đắk Tô
  5. Vũ Duy Bằng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Đại An, Vũ Bản, Nam Hà Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plư iang lô Kram
→ Xem cả 589 người trong các danh sách