Tìm thấy 1.714 hồ sơ cho “bang”.

  1. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Báng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1974 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 211 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 352 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Đơn vị: Trinh sát C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 52 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 116 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 19 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 589 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Vũ Văn Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Xuân Lũng - Lâm Thao - Phú Thọ Hy sinh: 8/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Hòa - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Tạ Quang Bằng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Duy Nộ, Tam Nông, Phú Thọ Hy sinh: 28/1/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Xuân Bằng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bắc Bình, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 09 Đắk Tô
  5. Vũ Duy Bằng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Đại An, Vũ Bản, Nam Hà Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plư iang lô Kram
→ Xem cả 589 người trong các danh sách