Tìm thấy 1.714 hồ sơ cho “bang”.

  1. Nguyễn Văn Bâng (Bàng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Võ Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Y Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn (Lưu Bang) Bang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  5. Lê Công Bằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Đinh Bằng Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 17 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. đồng chí Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. K ' Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. K ' Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Ma Bất Bang tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 458 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Ngô Hồng Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nông Thị Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  16. Nông Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1984 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  17. Phùng Báng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Bang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/3/1963 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trương Công Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Sĩ Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 589 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Vũ Văn Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Xuân Lũng - Lâm Thao - Phú Thọ Hy sinh: 8/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Hòa - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Tạ Quang Bằng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Duy Nộ, Tam Nông, Phú Thọ Hy sinh: 28/1/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Xuân Bằng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bắc Bình, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 09 Đắk Tô
  5. Vũ Duy Bằng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Đại An, Vũ Bản, Nam Hà Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plư iang lô Kram
→ Xem cả 589 người trong các danh sách