Tìm thấy 2.215 hồ sơ cho “bảy”.

  1. Đào Văn Bảy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Cao Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Bây Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 16/9/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 41 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Bùi văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Bùi văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Cao Bá Bảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/6/1966 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. DƯƠNG VĂN BAY Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18-10-1972 Quê quán: NAM TUẤN, HÒA AN, CAO BẰNG Đơn vị: C3 - D1 - E53 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ DƯƠNG VĂN BAY
  8. DƯƠNG VĂN BAY Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18-10-1972 Quê quán: NAM TUẤN, HÒA AN - CAO BẰNG Đơn vị: C3 - D1 - E53 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ DƯƠNG VĂN BAY
  9. Hoàng Văn Bày Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Bạch Thông, Thị Trấn Phủ Thông, Huyện Bạch Thông, Bắc Kạn Số mộ 123 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh văn Bảy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 10 · Lô 15 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bé Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H2 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  14. Lương Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lương Bảy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/10/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 35 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Bảy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 108 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Bảy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/6/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 76 · Lô 20 Xem chi tiết →
  20. Phan Thị Bảy Nga Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →

Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Lê Vũ Bảy 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Hà Phú, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Ngọc Tô Ba m9 1/50000
  4. Trần Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Nghì, Yên Dương, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/07/1973 Mai táng ban đầu: (49-12)05 Bảo Đức 1/50000
  5. Bùi Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Hưng Sơn, Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: (48-80)05 02 Bảo Đức
→ Xem cả 370 người trong các danh sách