Tìm thấy 2.215 hồ sơ cho “bảy”.
- Trang Văn Bảy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 29/9/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 746 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Bảy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng K Xem chi tiết →
- Trương Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Trương Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Tân, Xã Đại Tân, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Trương Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 95 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Bày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 123 · Hàng 4 · Lô III Xem chi tiết →
- Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Bảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Bảy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Bảy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 35 Xem chi tiết →
- Trần Doanh Bảy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 2/1986 An táng tại: Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Thiêu Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 22 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 591 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g30 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1965 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Lê Vũ Bảy 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Hà Phú, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Ngọc Tô Ba m9 1/50000
- Trần Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Nghì, Yên Dương, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/07/1973 Mai táng ban đầu: (49-12)05 Bảo Đức 1/50000
- Bùi Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Hưng Sơn, Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: (48-80)05 02 Bảo Đức