Tìm thấy 2.215 hồ sơ cho “bảy”.

  1. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1987 Quê quán: Hiệp Thượng - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1987 Quê quán: Hiệp Thượng - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Trương Quốc Bẩy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Thạch Hải - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Khắc Bảy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiền Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Bảy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1965 Quê quán: Phước Sơn - Tuy Phước - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1980 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1980 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Bảy Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/4/1985 Quê quán: Ninh Giang, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Tô Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 02 - 1974 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Tô Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1974 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/02/1969 Quê quán: Thượng Bình - Tân Trường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vương Văn Bây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thành - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Đinh Bảy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/12/1959 Quê quán: Tak ray trà my, Tak ray trà my An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Bảy Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Vĩnh Thanh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Bảy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Lê Vũ Bảy 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Hà Phú, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Ngọc Tô Ba m9 1/50000
  4. Trần Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Nghì, Yên Dương, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/07/1973 Mai táng ban đầu: (49-12)05 Bảo Đức 1/50000
  5. Bùi Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Hưng Sơn, Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: (48-80)05 02 Bảo Đức
→ Xem cả 370 người trong các danh sách