Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Y Thang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Thị Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Đình Cường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/1985 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Cắng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Mậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Điệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tuất Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Sự Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/1986 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tình Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 10/1988 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thẳng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/04/1973 Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Quân y Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toán q Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Chiến Thắng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 09/06/1969 Quê quán: Đa Phước - Mõ Cày - - Bến Tre Đơn vị: Quân y tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
-
LÃ THÀNH GIANG
Năm sinh: 1947
Ngày hy sinh: 16-10-1965
Quê quán: YÊN TIÊN - Ý YÊN - NAM ĐỊNH
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
09E310K6
Xem chi tiết →
-
NGUYỄN BÁ CHÍ
Năm sinh: 1940
Ngày hy sinh: 09/1965
Quê quán: Ý YÊN, NAM HÀ
Đơn vị: C1, E F2
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Xem chi tiết →
- Lê Khắc Tươm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Như Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.