Tìm thấy 148 hồ sơ cho “Y Thang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Chờ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cống Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tuyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Lựu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan Đăng Mạo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phan Đăng Thìn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phan Đăng Tình Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bầu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thuỳ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Điều Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trịnh Minh Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Tống Duy Phú Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Tống Duy Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Tống Hữu Lợi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Y Thang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Buôn Kảo- Huyện 6- Đăk Lăk Hy sinh: 30/01/1968