Tìm thấy 148 hồ sơ cho “Y Thang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đinh Hữu Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 143 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Xuân Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Hùng Thắng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Dương Đức Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/01/1978 Quê quán: Quyết thắng-Yên Phú - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4494 Xem chi tiết →
  8. Dương Đức Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/01/1978 Quê quán: Quyết thắng - Yên Phú - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Cận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Phủ đô - Yên thắng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Thái Hoà - Yên Thắng - Ý Yên - Nam Định Đơn vị: D24 - E6 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. NguyễnVăn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. NguyễnVăn Cận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. NguyễnVăn Hào Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. NguyễnVăn Thông Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 8/1984 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Thị Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Bùi Đức Phượng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Cao Đăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hoàng Tam Đa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Cai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bào Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Y Thang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Buôn Kảo- Huyện 6- Đăk Lăk Hy sinh: 30/01/1968