Tìm thấy 148 hồ sơ cho “Y Thang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Đình Tiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Yên Thắng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tín Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/03/1978 Quê quán: Yên Thắng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Yên Thắng - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1980 Quê quán: Yên Thắng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1980 Quê quán: Yên Thắng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 Quê quán: Yên Thắng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Bá Hiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/6/1968 Quê quán: Yên Thắng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Anh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Yên thắng - ý Yên - Nam Định Đơn vị: C16 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Cống Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/4/1973 Quê quán: Yên Thắng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Ru Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/11/1967 Quê quán: Yên Thắng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1978 Quê quán: Yên Thắng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E76 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đình Khôi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 07/12/1984 Quê quán: Yên Thắng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D25 E548 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đình Khôi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/07/1984 Quê quán: Yên Thắng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D25 E548 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Chu Văn Thắng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thặng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thăng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.