Tìm thấy 148 hồ sơ cho “Y Thang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng ý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Vũ Trọng Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 96 Xem chi tiết →
  6. Mai Hoàng Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1980 Quê quán: Bình Nam - Thăng Bình - Đà Nẵng Đơn vị: C3 - D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1980 Quê quán: Thắng Tam - Vũng Tàu - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1980 Quê quán: Thắng Tam - Vũng Tàu - Bà Rịa Vũng Tàu Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Bá Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Y. Thắng - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê sỹ ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 886 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  12. Bùi Ngọc Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/6/1971 Quê quán: Trung ý - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Y Sắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/4/1978 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Lô H Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Yên Lương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đ/C ( Nữ y Tế ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 132 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 68 Xem chi tiết →
  17. Võ Thị Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 219 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 396 · Hàng 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Anh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Yên thắng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Tiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Yên Thắng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Y Thang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Buôn Kảo- Huyện 6- Đăk Lăk Hy sinh: 30/01/1968