Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Y Tư”.

  1. Y Tư Năm sinh: 147 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  2. Y Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 276 · Hàng 11 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Ksóp Y Tum Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  4. Nay Y Tút Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1958 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Y Tul Hmốk Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Y Tuyên Knul Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/4/1976 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Y Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 134 · Lô 18 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Y Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Buôn ai Nu v15- Huyện 6- Đăk Lăk Hy sinh: 30/01/1968 Ban Mê Thuột