Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Y Tý”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Tý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Kha Y - Kẻ Sắc - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Kha Y - Kẻ Sắc - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Bùi Quý Ty Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Yên Đông - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tỵ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Tý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Nhân, Xã Yên Nhân, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Tyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 · Lô 20 Xem chi tiết →
  7. Trần Công Tỵ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Tỳ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Yên Phúc, Xã Yên Phúc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 12 Xem chi tiết →
  9. hoàng Văn Tý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 Xem chi tiết →
  10. Đào Hưng Tý Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Ty Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1970 Đơn vị: Ty Y tế Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Ty y tế tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Cường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/09/1973 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Ty Y tế Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Ngô Thị Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: 10 - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty y tế Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Cẩm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/01/1974 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ty Y tế Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Hành Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty y tế Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Dư Quang Phố Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/3/1963 Quê quán: Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty y tế Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Phụ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 21/10/1966 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty Y tế khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Y Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Buôn Fuh- Xã Ôi Me- Cheo Reo- Đắk Lắk Hy sinh: 18/12/1967 Buôn Duu, Xã 3, Cheo Reo