Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Y Nang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Y Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Y Dhung Mlô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Y Tai Mlô Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Y Tri Mlô Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Y Đêm Mlô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Mai Hoàng Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1980 Quê quán: Bình Nam - Thăng Bình - Đà Nẵng Đơn vị: C3 - D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Hồng Năng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Y Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H7 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Y Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M70 · Hàng H7 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
- Phạm Văn Y Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M173 · Hàng H8 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Y Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô A Xem chi tiết →
- Võ Y Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM226 Xem chi tiết →
- Huỳnh Y Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Lê Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H4 · Lô LD4 · Khu KD Xem chi tiết →
- Lê Y Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H15 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Vũ Đức ý Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Y Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M186 · Hàng H2 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Đào Văn Năng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 · Lô 22 Xem chi tiết →
- Võ Thị Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/05/1962 Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: Dân y tỉnh Phước Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.