Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Y Năng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Thị Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1962 Quê quán: Quàng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: Dân y tỉnh Phước Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15-5-1962 Quê quán: Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: Dân y tỉnh Phước Long An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Khu A1, Hàng 1, Số mộ 23 Xem chi tiết →
  3. CHU VĂN HIỆP Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7 - 3 - 1978 Quê quán: BẮC THÁI Đơn vị: BỆNH XÁ QUÂN Y 76 An táng tại: NTLS Xã Vũ Gia, Xã Vũ Gia, Đà Nẵng Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ CHU VĂN HIỆP
  4. NGUYỄN VĂN CẦU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7 - 3 - 1976 Quê quán: HƯNG YÊN Đơn vị: BỆNH XÁ QUÂN Y 76 An táng tại: NTLS Xã Vũ Gia, Xã Vũ Gia, Đà Nẵng Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN CẦU

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Y Nang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Làng Pin Kờ Lang- Đak Ôn- H40- Kon Tum Hy sinh: 10/12/1972 Bệnh Xá H40
  2. Y Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bin Cờ Lang- Đak Bung- H40- Kon Tum Hy sinh: 10/10/1973 Nghĩa trang B.xá H40