Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Y Nô”.

  1. Y Nô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  2. Y Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang I, Xã Xuân Quang 1, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 150 Xem chi tiết →
  3. Y Noan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. KSơr y Nonl Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Y Non Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1145 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Y Nọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 304 · Hàng 14 · Khu a Xem chi tiết →
  7. Y Non & A Neo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1967 Quê quán: Tân Ba - Măng Xăng - Đăk Tô - KonTum An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Y Nô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bra Knút- Huyện 8+9- Đăk Lăk Hy sinh: 20/12/1969 Vụ Bổn, Huyện 9, Đăk Lăk