Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Y Lưu”.

  1. Lưu Văn Y Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  2. Lưu ý Gan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 309 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Châu Lưu Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Lưu Bá Y Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/11/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Lưu Thanh Ý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Lũng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Y Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Buôn Heo- Huyện 4- Đăk Lăk Hy sinh: 30/01/1968