Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Y Dũ”.

  1. Y Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Y Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Y Dư Ê Ban Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Cư Jút, Đắk Lắk Khu K1 Xem chi tiết →
  4. Y Dui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Y Du Xoàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ X13 · Hàng 15 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Y Dui Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Y Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 135 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  8. Y Đụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 241 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
  9. Y Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 54 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
  10. Phạm Y Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Y Dược Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  12. Phạm Y Dược Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Phạm Y Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1981 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đ - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Y Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1981 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đ - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Y Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Buôn Dum- Huyện 2- Đắk Lắk Hy sinh: 3/4/1968
  2. Y Dũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đak Hú- Đak Dục- H40- Kon Tum Hy sinh: 18/03/1969 Khu 6, H40, Kon Tum